tầm nhìn

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

tầm (range) +‎ nhìn (to see).

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

tầm nhìn

  1. (a field/line of) vision; a field of view; visibility
    tầm nhìn trên 10 kmwith visibility over 10 km
  2. a vision (ideal or goal)
    tầm nhìn chiến lượca strategic vision

See also[edit]